Quy trình giải phóng mặt bằng (GPMB)
Bảng tổng hợp quy trình GPMB như sau:
| Bước | Nội dung chính | Cơ quan/đơn vị thực hiện | Căn cứ pháp lý |
|---|---|---|---|
| 1 | Giao nhiệm vụ thực hiện Bồi thường (BT), Hỗ trợ (HT), Tái định cư (TĐC) | UBND xã, Phòng Kinh tế | Theo quy định quản lý địa phương |
| 2 | Bàn giao hồ sơ, mốc giới, phạm vi GPMB | Chủ đầu tư | Khoản 1 Điều 22, Khoản 1 Điều 26 QĐ 56/2024/QĐ-UBND |
| 3 | Thành lập Hội đồng BT, HT, TĐC | UBND xã | Điểm c Khoản 2 Điều 86 Luật Đất đai 2024; Điểm a Khoản 2 Điều 5 NĐ 151/2025/NĐ-CP |
| 4 | Phê duyệt dự toán chi phí GPMB | Chủ đầu tư, UBND xã | Điều 27, 28 NĐ 88/2024; NĐ 10/2021 (sửa đổi NĐ 35/2023); Khoản 4 Điều 22 QĐ 56/2024 |
| 5 | Lập kế hoạch thu hồi đất | Đơn vị GPMB | Điều 28 NĐ 102/2024; Phụ lục I NĐ 151/2025 |
| 6 | Họp dân, phổ biến thu hồi đất | UBND xã | Khoản 1 Điều 87 Luật Đất đai 2024 |
| 7 | Thông báo thu hồi đất | UBND xã | Khoản 2 Điều 87 Luật Đất đai 2024; NĐ 151/2025 |
| 8 | Điều tra, đo đạc, kiểm đếm | Đơn vị GPMB | Khoản 2 Điều 87 Luật Đất đai 2024; NĐ 151/2025 |
| - | Xử lý trường hợp không phối hợp | UBND xã | Điểm đ Khoản 2 Điều 87; Khoản 3 Điều 88 Luật ĐĐ 2024; NĐ 151/2025 |
| 9 | Lập phương án BT, HT, TĐC | Đơn vị GPMB | Điểm a Khoản 3 Điều 87 Luật Đất đai 2024 |
| 10 | Niêm yết công khai phương án | UBND xã | Khoản 3 Điều 87; Điều 111 Luật Đất đai 2024 |
| 11 | Lấy ý kiến, đối thoại, hoàn thiện phương án | Đơn vị GPMB | Khoản 3 Điều 87 Luật Đất đai 2024 |
| 12 | Thẩm định phương án | Phòng Kinh tế | Khoản 3 Điều 3 NĐ 88/2024/NĐ-CP |
| 13 | Phê duyệt phương án | UBND xã | Khoản 3 Điều 87 Luật ĐĐ 2024; NĐ 88/2024; NĐ 151/2025 |
| 14 | Công khai quyết định phê duyệt | UBND xã | Khoản 4 Điều 87 Luật Đất đai 2024 |
| 15 | Gửi phương án đến từng người dân | Đơn vị GPMB | Theo quy trình Luật Đất đai 2024 |
| 16 | Chi trả bồi thường, bố trí TĐC | Đơn vị GPMB | Khoản 4 Điều 87; Khoản 3 Điều 94 Luật ĐĐ 2024 |
| 17 | Ban hành quyết định thu hồi đất | UBND xã | Khoản 5 Điều 87 Luật ĐĐ 2024; NĐ 151/2025 |
| 18 | Xử lý trường hợp không đồng ý phương án | UBND xã | Khoản 6 Điều 87 Luật ĐĐ 2024; NĐ 151/2025 |
| 19 | Cưỡng chế thu hồi đất (nếu không bàn giao) | UBND xã | Khoản 7 Điều 87; Điều 89 Luật ĐĐ 2024; NĐ 151/2025 |
| 20 | Quản lý đất sau khi thu hồi | UBND xã, Tổ chức PT quỹ đất | Khoản 5 Điều 86 Luật ĐĐ 2024 |
| 21 | Quyết toán chi phí GPMB | Chủ đầu tư | Khoản 7 Điều 27 NĐ 88/2024/NĐ-CP |
TÀI LIỆU THAM KHẢO & CĂN CỨ PHÁP LÝ (GXD)
- Luật Đất đai số 31/2024/QH15 — https://gxd.vn/luat-dat-dai-31-2024-qh15.html
- Nghị định 88/2024/NĐ-CP (Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư) — https://gxd.vn/nghi-dinh-88-2024-nd-cp.html
- Nghị định 102/2024/NĐ-CP (Hướng dẫn chi tiết Luật Đất đai) — https://gxd.vn/nghi-dinh-102-2024-nd-cp.html
- Nghị định 151/2025/NĐ-CP (Phân cấp thẩm quyền lĩnh vực đất đai) — https://qlda.gxd.vn/nghi-dinh-151-2025-nd-cp.html
- Nghị định 10/2021/NĐ-CP (Quản lý chi phí đầu tư xây dựng) — https://dutoan.gxd.vn/nghi-dinh-10-2021-nd-cp.html
- Nghị định 35/2023/NĐ-CP (Sửa đổi các Nghị định về Đất đai) — https://gxd.vn/nghi-dinh-35-2023-nd-cp.html
- Quyết định 56/2024/QĐ-UBND (Hà Nội: Quy định về BT, HT, TĐC) — Tra cứu nội bộ trên GXD.