Hồ sơ quản lý dự án từ A-Z (QLDA)
Cập nhật hệ thống văn bản pháp luật hiện hành đến tháng 07/2026
GOOGLE SHEET QLDA & QLCL
PDF QLDA & QLCL
LƯU Ý: Từ ngày 01/7/2026, Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 (thông qua 10/12/2025) chính thức thay thế toàn bộ Luật Xây dựng 2014 (sửa đổi 2020), kéo theo một loạt Nghị định nền tảng hết hiệu lực và được thay thế đồng loạt (xem mục "Khung pháp lý mới từ 01/7/2026" cuối bảng). Bảng dưới đây đã được cập nhật theo khung pháp lý mới này. Với các dự án khởi động trước 01/7/2026, cần đối chiếu điều khoản chuyển tiếp (transitional clauses) của từng Nghị định mới để xác định văn bản áp dụng.
Table of Contents
BẢNG KIỂM TRA HỒ SƠ DỰ ÁN
| STT | Tài liệu | Tình trạng | Đánh giá | Căn cứ pháp lý (Cập nhật 07/2026) | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| A | HỒ SƠ CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG | ||||
| I | Chủ trương đầu tư | ||||
| 1 | Văn bản phê duyệt chủ trương đầu tư (hoặc Quyết định chủ trương ĐT) | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật số 90/2025/QH15 và Luật Xây dựng số 135/2025/QH15); Nghị định 85/2025/NĐ-CP (sửa đổi bởi Nghị định 275/2025/NĐ-CP). | |
| II | Dự án đầu tư xây dựng công trình (Lập dự án) | ||||
| 1 | Hồ sơ năng lực đơn vị tư vấn lập dự án | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Nghị định 212/2026/NĐ-CP (Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng). | Thay thế NĐ 175/2024 (Điều 83, 85) và NĐ 35/2023/NĐ-CP. Yêu cầu Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp hạng công trình. |
| 2 | Thuyết minh dự án (Báo cáo NCKT) | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 (hiệu lực 01/7/2026). | Thay Điều 54 Luật Xây dựng 2014 (sửa đổi tại Luật số 62/2020/QH14). |
| 3 | Thuyết minh, bản vẽ Thiết kế cơ sở | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Luật Xây dựng số 135/2025/QH15; Nghị định 217/2026/NĐ-CP. | |
| 4 | Phê duyệt Báo cáo ĐTM / Giấy phép môi trường / Đăng ký môi trường | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Luật Bảo vệ môi trường 2020 (72/2020/QH14); Nghị định 08/2022/NĐ-CP (sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 05/2025/NĐ-CP). | Nghị định 05/2025 đơn giản hóa hồ sơ, trình tự cấp GPMT. |
| 5 | Văn bản ý kiến/Thẩm định của Cơ quan chuyên môn về xây dựng (Thẩm định Báo cáo NCKT) | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Nghị định 217/2026/NĐ-CP (Quản lý hoạt động xây dựng). | Thay thế Nghị định 175/2024/NĐ-CP (Điều 13, 58), vốn đã thay NĐ 59/2015/NĐ-CP. |
| 6 | Giấy chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về PCCC | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Luật PCCC và Cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH15; Nghị định 105/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/7/2025). | Thay thế toàn bộ Nghị định 136/2020/NĐ-CP và Nghị định 50/2024/NĐ-CP. |
| 7 | Báo cáo thẩm định dự án (của Người quyết định đầu tư / Chủ đầu tư) | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Nghị định 217/2026/NĐ-CP (Mẫu báo cáo thẩm định). | |
| 8 | Quyết định đầu tư xây dựng công trình | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Nghị định 217/2026/NĐ-CP; Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15. | |
| III | Văn bản chấp thuận của cơ quan quản lý nhà nước | ||||
| 1 | Thỏa thuận đấu nối điện | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Luật Điện lực số 61/2024/QH15 (hiệu lực 01/02/2025, thay Luật Điện lực 2004); quy định của Bộ Xây dựng (đã hợp nhất chức năng Bộ Công Thương về điện lực) và đơn vị điện lực địa phương. | Rà soát thông tư hướng dẫn đấu nối mới thay TT 39/2015/TT-BCT nếu đã ban hành. |
| 2 | Thỏa thuận đấu nối giao thông (nếu có) | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Luật Đường bộ số 35/2024/QH15; Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 (hiệu lực 01/01/2025); quy định của Bộ Xây dựng (từ 01/3/2025 hợp nhất chức năng quản lý giao thông của Bộ GTVT cũ). | Bộ GTVT đã hợp nhất vào Bộ Xây dựng; không còn tồn tại tên "Bộ GTVT" độc lập. |
| 3 | Thỏa thuận cấp nước / Thoát nước | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Thỏa thuận với đơn vị cung cấp dịch vụ (Cty Cấp thoát nước). | |
| 4 | Văn bản chấp thuận độ cao tĩnh không (nếu công trình nằm trong vùng kiểm soát) | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Nghị định 32/2016/NĐ-CP. | Cần đối chiếu văn bản thay thế nếu Bộ Xây dựng ban hành mới sau hợp nhất hàng không dân dụng. |
| 5 | Giấy phép xây dựng (hoặc văn bản miễn GPXD) | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Luật Xây dựng số 135/2025/QH15; Nghị định 217/2026/NĐ-CP. | Luật XD 2025 rút ngắn thời gian cấp GPXD tối đa còn 07 ngày làm việc (trường hợp đủ điều kiện). |
| B | QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG KHẢO SÁT & THIẾT KẾ | ||||
| I | Khảo sát xây dựng | ||||
| 1 | Hồ sơ năng lực nhà thầu Khảo sát | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Nghị định 212/2026/NĐ-CP (Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng). | |
| 2 | Nhiệm vụ khảo sát được phê duyệt | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Nghị định 207/2026/NĐ-CP (Quản lý chất lượng, thi công XD và bảo trì công trình). | Thay thế Điều 26 Nghị định 06/2021/NĐ-CP (vốn đã thay NĐ 46/2015). |
| 3 | Phương án kỹ thuật khảo sát được phê duyệt | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Nghị định 207/2026/NĐ-CP. | Thay thế Điều 27 NĐ 06/2021/NĐ-CP. Chủ đầu tư phê duyệt hoặc ủy quyền. |
| 4 | Báo cáo kết quả khảo sát xây dựng | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Nghị định 207/2026/NĐ-CP. | Thay thế Điều 28 NĐ 06/2021/NĐ-CP. |
| 5 | Biên bản nghiệm thu báo cáo kết quả khảo sát | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Nghị định 207/2026/NĐ-CP. | |
| 6 | Nhật ký khảo sát (hoặc văn bản nghiệm thu hiện trường) | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Nghị định 207/2026/NĐ-CP; Thông tư hướng dẫn mới của Bộ Xây dựng. | Thông tư 10/2021/TT-BXD (thay TT 26/2016) hết hiệu lực cùng NĐ 06/2021; cập nhật số hiệu thông tư thay thế khi ban hành chính thức. |
| II | Thiết kế xây dựng (TKKT / TKBVTC) | ||||
| 1 | Hồ sơ năng lực nhà thầu Thiết kế | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Nghị định 212/2026/NĐ-CP. | |
| 2 | Nhiệm vụ thiết kế được phê duyệt | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Nghị định 217/2026/NĐ-CP (Quản lý hoạt động xây dựng). | |
| 3 | Hồ sơ Bản vẽ thiết kế (TKKT / TKBVTC) | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Nghị định 217/2026/NĐ-CP; Nghị định 207/2026/NĐ-CP. | Quy cách hồ sơ, đóng dấu phê duyệt. |
| 4 | Hồ sơ Dự toán xây dựng | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Nghị định 206/2026/NĐ-CP (Quản lý chi phí đầu tư xây dựng). | Thay thế Nghị định 10/2021/NĐ-CP (vốn đã thay NĐ 68/2019). Mở rộng phạm vi áp dụng cho cả vốn chi thường xuyên. |
| 5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Nghị định 207/2026/NĐ-CP. | Thay thế Điều 19 NĐ 06/2021/NĐ-CP. Bắt buộc với công trình cấp đặc biệt, I, II. |
| 6 | Báo cáo kết quả thẩm tra thiết kế (Tư vấn thẩm tra) | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Nghị định 217/2026/NĐ-CP. | |
| 7 | Thông báo kết quả thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở (của CQCM về xây dựng) | [ ] Không còn áp dụng từ 01/7/2026 | — | Luật Xây dựng số 135/2025/QH15. | Điểm mới đột phá: Luật XD 2025 bãi bỏ thủ tục thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở tại Cơ quan chuyên môn về xây dựng. Chỉ giữ trách nhiệm thẩm định của chủ đầu tư/tư vấn thẩm tra. Rà soát dự án chuyển tiếp trước 01/7/2026. |
| 8 | Quyết định phê duyệt Thiết kế, Dự toán (của Chủ đầu tư) | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Nghị định 217/2026/NĐ-CP; Nghị định 206/2026/NĐ-CP. | |
| C | QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG THI CÔNG XÂY DỰNG | ||||
| I | Năng lực các chủ thể tham gia | ||||
| 1 | Ban Quản lý dự án / Tư vấn QLDA | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Nghị định 212/2026/NĐ-CP (Chứng chỉ QLDA). | |
| 2 | Nhà thầu Tư vấn giám sát (Tổ chức + Cá nhân) | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Nghị định 212/2026/NĐ-CP (Chứng chỉ TVGS). | |
| 3 | Nhà thầu Thi công xây dựng (Tổ chức + Cá nhân, CHT) | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Nghị định 212/2026/NĐ-CP (Chứng chỉ hành nghề). | |
| 4 | Phòng thí nghiệm chuyên ngành (LAS-XD) | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Nghị định 62/2016/NĐ-CP; Nghị định 107/2016/NĐ-CP. | Phải được Bộ Xây dựng công nhận năng lực. Đối chiếu Nghị định 212/2026/NĐ-CP để xác nhận có nội dung thay thế hay không. |
| II | Hệ thống quản lý chất lượng & Biện pháp thi công | ||||
| 1 | Sơ đồ tổ chức, nhân sự BQL dự án / Nhà thầu | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Nghị định 207/2026/NĐ-CP. | Thay thế Điều 13 NĐ 06/2021/NĐ-CP (vốn đã thay NĐ 46/2015). |
| 2 | Kế hoạch kiểm tra, nghiệm thu (Kế hoạch QLCL) | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Nghị định 207/2026/NĐ-CP. | |
| 3 | Biện pháp thi công, An toàn lao động, Vệ sinh MT | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Nghị định 207/2026/NĐ-CP; Thông tư hướng dẫn mới của Bộ Xây dựng; QCVN 18:2021/BXD. | Thông tư 10/2021/TT-BXD (thay TT 04/2017) hết hiệu lực cùng NĐ 06/2021; cập nhật thông tư thay thế khi ban hành. |
| 4 | Nhật ký thi công xây dựng | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Nghị định 207/2026/NĐ-CP; Thông tư hướng dẫn mới của Bộ Xây dựng. | Phải ghi chép hàng ngày đầy đủ; có thể lập điện tử, ký số theo pháp luật giao dịch điện tử. |
| III | Hồ sơ nghiệm thu công việc / Giai đoạn / Hoàn thành (Áp dụng chung cho các phần: San nền, Móng, Thân, Hoàn thiện, Cơ điện) | ||||
| 1 | Bản vẽ hoàn công | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Nghị định 207/2026/NĐ-CP; Điều 42 Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 (hồ sơ hoàn thành công trình). | Lập ngay sau khi hoàn thành hạng mục. |
| 2 | Hồ sơ quản lý chất lượng vật liệu, sản phẩm, cấu kiện, thiết bị (CO/CQ, Chứng chỉ, Thí nghiệm đầu vào) | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Nghị định 207/2026/NĐ-CP; Nghị định 209/2026/NĐ-CP (Quản lý vật liệu xây dựng). | NĐ 209/2026 là nghị định mới, lần đầu quy định riêng, toàn diện về quản lý vật liệu xây dựng. |
| 3 | Phiếu kết quả thí nghiệm, đo đạc, quan trắc trong quá trình thi công (Bê tông, đầm nén, ép cọc,...) | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Theo TCVN áp dụng & Chỉ dẫn kỹ thuật. | VD: Độ chặt đất, Cường độ bê tông, Sức chịu tải cọc... |
| 4 | Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Nghị định 207/2026/NĐ-CP. | Thay thế Điều 21 NĐ 06/2021/NĐ-CP. Nghiệm thu nội bộ và nghiệm thu với CĐT. |
| 5 | Biên bản nghiệm thu giai đoạn thi công (nếu có) | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Nghị định 207/2026/NĐ-CP. | Thay thế Điều 22 NĐ 06/2021/NĐ-CP. |
| 6 | Tài liệu về thiết bị lắp đặt (Lý lịch máy, hướng dẫn vận hành, bảo trì...) | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Theo nhà sản xuất; Nghị định 210/2026/NĐ-CP (Hợp đồng xây dựng). | NĐ 210/2026 quy định hợp đồng xây dựng, thay thế NĐ 37/2015/NĐ-CP và NĐ 50/2021/NĐ-CP. |
| IV | Hồ sơ kết thúc xây dựng & Vận hành | ||||
| 1 | Văn bản chấp thuận nghiệm thu PCCC (Văn bản nghiệm thu) | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Luật PCCC và Cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH15; Nghị định 105/2025/NĐ-CP. | Thay thế toàn bộ NĐ 136/2020/NĐ-CP và NĐ 50/2024/NĐ-CP. Bắt buộc trước khi đưa vào sử dụng. |
| 2 | Giấy phép môi trường / Xác nhận hoàn thành công trình BVMT | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Luật Bảo vệ môi trường 2020 (72/2020/QH14); Nghị định 08/2022/NĐ-CP (sửa đổi bởi Nghị định 05/2025/NĐ-CP). | |
| 3 | Quy trình bảo trì công trình xây dựng | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Nghị định 207/2026/NĐ-CP. | Thay thế Điều 31 NĐ 06/2021/NĐ-CP. Chủ đầu tư tổ chức lập và phê duyệt trước khi đưa vào SD. |
| 4 | Hồ sơ hoàn thành công trình (Danh mục hồ sơ lưu trữ) | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Điều 42 Luật Xây dựng số 135/2025/QH15; Nghị định 207/2026/NĐ-CP. | Thay thế Phụ lục VI NĐ 06/2021/NĐ-CP. |
| 5 | Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Nghị định 207/2026/NĐ-CP; Điều 58 Luật Xây dựng số 135/2025/QH15 (bàn giao công trình). | Thay thế Điều 23 NĐ 06/2021/NĐ-CP. |
| 6 | Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu của Cơ quan chuyên môn (nếu công trình thuộc diện kiểm tra) | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Nghị định 207/2026/NĐ-CP. | Thay thế Điều 24 NĐ 06/2021/NĐ-CP – "Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu". |
| V | HỒ SƠ AN TOÀN, SỰ CỐ & TÀI LIỆU KHÁC | ||||
| 1 | Báo cáo/Biên bản kiểm tra điện trở hệ thống chống sét | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | TCVN 9385:2012; Nghị định 105/2025/NĐ-CP. | Đo kiểm định kỳ và trước khi nghiệm thu bàn giao. |
| 2 | Hồ sơ kiểm định kỹ thuật an toàn máy, thiết bị (Thang máy, điều hòa, áp lực...) | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Luật An toàn, vệ sinh lao động 2015; Thông tư 36/2019/TT-BLĐTBXH. | Kiểm định lần đầu trước khi đưa vào sử dụng. Từ 01/3/2025, Bộ LĐTBXH đã hợp nhất vào Bộ Nội vụ; văn bản giữ nguyên số hiệu, cơ quan quản lý hiện là Bộ Nội vụ. |
| 3 | Giấy phép xả thải vào nguồn nước (nếu tách riêng) | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Luật Tài nguyên nước số 28/2023/QH15; Luật BVMT 2020. | Luật Tài nguyên nước 2023 đã thay Luật Tài nguyên nước 2012. Nội dung thường tích hợp trong GPMT. |
| 4 | Hồ sơ giải quyết sự cố công trình, tai nạn lao động (nếu có) | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Nghị định 207/2026/NĐ-CP (Chương về sự cố công trình). | Thay thế Chương IV, V NĐ 06/2021/NĐ-CP. Bao gồm biên bản sự cố, báo cáo nguyên nhân, biện pháp khắc phục. |
| 5 | Quy trình vận hành & Bảo trì hệ thống kỹ thuật | [ ] Có [ ] Không | [ ] Phù hợp [ ] Không | Nghị định 207/2026/NĐ-CP. | Thay thế Điều 31 NĐ 06/2021/NĐ-CP. Các hệ thống M&E, PCCC, Thang máy... |
Ghi chú chung:
- Các văn bản quy phạm pháp luật (Luật, Nghị định, Thông tư) nêu trên là các văn bản chính có hiệu lực tại thời điểm 07/2026, sau đợt thay thế đồng loạt khung pháp lý xây dựng có hiệu lực từ 01/7/2026 (xem mục Khung pháp lý mới bên dưới).
- Với dự án đã khởi công hoặc đã được phê duyệt trước 01/7/2026, cần đối chiếu điều khoản chuyển tiếp của từng Nghị định mới (206, 207, 209, 210, 212, 217/2026/NĐ-CP) để xác định văn bản áp dụng cho từng giai đoạn của dự án.
- Một số Thông tư hướng dẫn chi tiết (nhật ký thi công, hoàn công, biện pháp thi công/ATLĐ...) đang trong quá trình Bộ Xây dựng ban hành thay thế Thông tư 10/2021/TT-BXD; cần cập nhật số hiệu chính thức khi có hiệu lực.
- Cần thường xuyên cập nhật các văn bản sửa đổi, bổ sung mới nhất từ cổng thông tin Bộ Xây dựng (moc.gov.vn) hoặc Chính phủ (chinhphu.vn).
- Đối với Dự án đầu tư công, cần tham chiếu thêm Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 (sửa đổi bởi Luật số 90/2025/QH15 và Luật Xây dựng 2025), Nghị định 85/2025/NĐ-CP (sửa đổi bởi NĐ 275/2025/NĐ-CP), Nghị định 254/2025/NĐ-CP (thanh toán, quyết toán vốn ĐTC) và Nghị định 19/2026/NĐ-CP (thẩm định dự án quan trọng quốc gia, giám sát đánh giá đầu tư).
- Bộ Xây dựng hiện nay là bộ hợp nhất giữa Bộ Xây dựng cũ và Bộ Giao thông vận tải (từ 01/3/2025), quản lý cả lĩnh vực xây dựng, đô thị, nhà ở và giao thông (đường bộ, đường sắt, đường thủy, hàng hải, hàng không).
KHUNG PHÁP LÝ MỚI TỪ 01/7/2026
Ngày 10/12/2025, Quốc hội thông qua Luật Xây dựng số 135/2025/QH15, thay thế toàn bộ Luật Xây dựng 2014 (sửa đổi, bổ sung 2020), có hiệu lực từ 01/7/2026 (một số điều khoản về hồ sơ hoàn thành công trình, khởi công, an toàn công trường có hiệu lực sớm hơn từ 01/01/2026). Điểm mới nổi bật nhất là bãi bỏ thủ tục thẩm định thiết kế triển khai sau thiết kế cơ sở tại cơ quan chuyên môn về xây dựng, đồng thời rút ngắn thời gian cấp giấy phép xây dựng tối đa còn 07 ngày làm việc.
Kèm theo Luật là 07 Nghị định và 04 Thông tư hướng dẫn (Bộ Xây dựng, Bộ Tài chính, Bộ Công an, Bộ Quốc phòng chủ trì), có hiệu lực đồng thời từ 01/7/2026, thay thế toàn bộ hệ thống Nghị định cũ:
| Nghị định mới (hiệu lực 01/7/2026) | Nội dung | Thay thế |
|---|---|---|
| Nghị định 206/2026/NĐ-CP | Quản lý chi phí đầu tư xây dựng | Nghị định 10/2021/NĐ-CP |
| Nghị định 207/2026/NĐ-CP | Quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng | Nghị định 06/2021/NĐ-CP (và các NĐ sửa đổi 35/2023, 175/2024, 14/2026, 67/2026) |
| Nghị định 209/2026/NĐ-CP | Quản lý vật liệu xây dựng (lần đầu quy định riêng, toàn diện) | — |
| Nghị định 210/2026/NĐ-CP | Hợp đồng xây dựng | Nghị định 37/2015/NĐ-CP, Nghị định 50/2021/NĐ-CP |
| Nghị định 212/2026/NĐ-CP | Điều kiện năng lực hoạt động xây dựng; Hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng | Nghị định 35/2023/NĐ-CP, Nghị định 111/2024/NĐ-CP (phần điều kiện năng lực) |
| Nghị định 217/2026/NĐ-CP | Quản lý hoạt động xây dựng | Nghị định 175/2024/NĐ-CP (vốn đã thay NĐ 15/2021) |
| (01 Nghị định khác) | Nội dung chuyên ngành do Bộ Công an/Bộ Quốc phòng chủ trì | Cần cập nhật khi Bộ Xây dựng công bố đầy đủ |
Ngoài ra, các thay đổi nền tảng khác cần lưu ý khi đối chiếu hồ sơ dự án:
- PCCC: Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH15 và Nghị định 105/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/7/2025) đã thay thế toàn bộ Nghị định 136/2020/NĐ-CP và Nghị định 50/2024/NĐ-CP.
- Môi trường: Nghị định 08/2022/NĐ-CP vẫn còn hiệu lực, được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định 05/2025/NĐ-CP (đơn giản hóa hồ sơ, trình tự cấp giấy phép môi trường).
- Đầu tư công: Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 được sửa đổi bởi Luật Xây dựng 2025 và Luật số 90/2025/QH15; Nghị định 85/2025/NĐ-CP được sửa đổi bởi Nghị định 275/2025/NĐ-CP.
- Điện lực – Giao thông: Luật Điện lực số 61/2024/QH15 (hiệu lực 01/02/2025) và Luật Đường bộ số 35/2024/QH15, Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 (hiệu lực 01/01/2025) đã thay thế các luật chuyên ngành cũ.
- Tổ chức bộ máy: Bộ Xây dựng đã hợp nhất với Bộ Giao thông vận tải (từ 01/3/2025); Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội đã hợp nhất vào Bộ Nội vụ (từ 01/3/2025). Các văn bản cũ mang tên bộ trước sáp nhập vẫn còn hiệu lực về nội dung, nhưng thẩm quyền quản lý nay thuộc bộ mới.
Do khối lượng văn bản thay thế rất lớn và một số Nghị định/Thông tư còn đang trong giai đoạn ban hành hoàn chỉnh tại thời điểm 07/2026, khuyến nghị đối chiếu bản gốc trên Cổng thông tin điện tử Chính phủ (chinhphu.vn) hoặc Cổng thông tin Bộ Xây dựng (moc.gov.vn) trước khi áp dụng cho hồ sơ pháp lý chính thức.
THAM KHẢO HỒ SƠ QUẢN LÝ DỰ ÁN THEO LUẬT XD 2014
Xem Bảng dưới đây:
.png)